Báo cáo sử dụng vải
- Định mức theo sơ đồ
- 17.432,80m
- Thực dùng (bàn đã đo)
- 17.228,40m
- Hao hụt / mục tiêu
- 4,1 / 5,0%
- Bàn đã đo
- 32 / 41
1
Định mức, thực tế và hao hụt
Hao hụt = (thực dùng − định mức theo sơ đồ) ÷ định mức. Bàn chưa đo không tính.
| PO · màu | Định mức (m) | Thực dùng (m) | Hao hụt | Đã đo | HS sơ đồ TB |
|---|---|---|---|---|---|
| WGF26006 · ant | 4.720,40 | 4.915,00 | 4,1 % | 9/11 bàn | 91,8 % |
| WGT25004 · facr | 3.952,00 | 4.126,40 | 4,4 % | 8/8 bàn | 92,1 % |
| WGF26006 · gre | 3.066,00 | 3.285,00 | Hao hụt 7,1 % > mục tiêu 5 % | 5/7 bàn | 89,9 % |
| WGF25003 A6 + B6 · lnan | 2.160,00 | 2.251,60 | 4,2 % | 5/5 bàn | 88,1 % |
| WGT25004 · falg | 1.572,00 | 1.642,70 | 4,5 % | 4/4 bàn | 91,0 % |
| WGF25002 · hubr | 1.022,40 | chưa đo | — | 0/3 bàn | 87,0 % |
| WGF26003 (Mái che) · yfbg(538) | 940,00 | 1.007,70 | Hao hụt 7,2 % > mục tiêu 5 % | 1/3 bàn | 91,2 % |
Hiệu suất sơ đồ là cột riêng, không cộng vào hao hụt. KG chỉ để tham khảo, không có hao hụt theo kg.
2
Cân đối vải theo PO × màu
Từ đầu PO đến hết kỳ đang xem · chênh so với định mức đơn chỉ để tham khảo
| PO · màu | Định mức đơn | Đã nhận | Đã dùng | Trả kho | Còn lại | Chênh / định mức đơn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| WGF26006 · ant | 18.240,00 | 18.000,00 | 13.293,00thực dùng | 0,00 | 4.707,00 | − 1,3 % |
| WGT25004 · facr | 4.760,00 | 5.400,00 | 3.970,60thực dùng | 0,00 | 1.429,40 | 13,4 % |
| WGF25003 A8+B8 · ppwh | 2.900,00 | 2.420,00 | 2.220,00theo sơ đồ | 42,00 | 158,00 | − 16,6 % |
| WGF25002 · hubr | 6.820,00 | 2.000,00 | 1.022,40theo sơ đồ | 0,00 | 977,60 | chưa xong |
| WGF25001A · vlpi | chưa có số liệu | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | chưa có số liệu |