Tiến độ lệnh cắt
Tiến độ theo PO × màu
Đúng dạng sheet PO trong sổ: chuyền, màu, SL đơn hàng, đã cắt, cắt bù, chuyền đã nhận, còn lại, chênh lệch
| Chuyền | PO | Màu | SL đơn hàng | Đã cắt mới | Cắt bù | Chuyền đã nhận | Còn chờ giao | Gap | % hoàn thành | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chuyền 102 | WGF26006 | ant | 12.000 | 11.265 | 35 | 10.120 | 1.180 | − 700 | 94,2 % | Đang cắt |
| Chuyền 102 | WGT25004 | facr | 9.600 | 8.040 | 0 | 6.800 | 1.240 | − 1.560 | 83,8 % | Đang cắt |
| Chuyền 103 | WGF26006 | gre | 8.000 | 5.180 | 0 | 4.600 | 580 | − 2.820 | 64,8 % | Đang cắt |
| Chuyền 101 | WGF25003 A6 + B6 | lnan | 7.200 | 3.960 | 120 | 3.200 | 880 | − 3.120 | 56,7 % | Trễ 1 ngày |
| Chuyền 104 | WGF26003 (Mái che) | yfbg(538) | 3.600 | 3.648 | 0 | 3.200 | 448 | + 48 | 101,3 % | Vượt đơn +48Lý do: khách đặt thêm 2 thùng mẫu |
| Chuyền 105 | WGF25002 | hubr | 4.800 | 1.420 | 0 | 960 | 460 | − 3.380 | 29,6 % | Đang cắt |
| chưa có chuyền | WGF25001A | vlpi | chưa có số liệuBổ sung | 450 | 0 | 0 | 450 | — | — | Chưa có SL đơn hàng |
Gap = đã cắt (gồm cắt bù) − SL đơn hàng. Bấm một dòng để xem các bàn cắt và phiếu bàn giao của PO × màu đó.