Tổng hợp tuần và tháng
Tháng 10 so với Tháng 9
Tháng theo lịch dương; tuần vắt hai tháng tính theo từng ngày. Chỉ số chưa ghi ở tháng 9 thì không so.
| Chỉ số | Tháng 10 | Tháng 9 | So với tháng trước |
|---|---|---|---|
| PCS | 485.250 | 441.900 | Tăng 9,8 % |
| MET (m) | 478.205,35 | 435.880,10 | Tăng 9,7 % |
| KG | 144.418,6 | 131.209,8 | Tăng 10,1 % |
| Ngày làm việc | 27 | 26 | Tăng 1 ngày |
| PCS mỗi ngày làm việc | 17.972 | 16.996 | Tăng 5,7 % |
| Số bàn cắt | 1.086 | 1.012 | Tăng 74 bàn |
| Số lớp | 42.022 | 38.168 | Tăng 10,1 % |
| Hiệu suất máy (ước tính) | 76,9 % | 72,8 % | Tăng 4,1 điểm |
| Giờ dừng | 38,5 giờghi từ 03/10 | — chưa có số liệu | — |
| Hao hụt vải | 4,7 %518 bàn đã đo | — chưa đo | — |
| Cắt bù | 610 pcs · 0,13 % | — sổ cũ không tách cắt bù | — |
| BTP đã giao | — ghi từ 01/11 | — chưa có số liệu | — |
| Sự cố | 14ghi từ 03/10 | — chưa có số liệu | — |
Theo PO, Tháng 10
7 PO lớn nhất; 39 PO có bàn cắt trong tháng
| PO | PCS | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| WGF25003 A8+B8 | 112.600 | 23,2 % |
| WGF26006 | 58.300 | 12,0 % |
| WGT25004 | 46.900 | 9,7 % |
| WGF25003 A6 + B6 | 41.250 | 8,5 % |
| WGF26003 (Mái che) | 33.150 | 6,8 % |
| WGF25002 | 24.600 | 5,1 % |
| WGF25001A | 18.450 | 3,8 % |
| 32 PO khác | 150.000 | 30,9 % |
| Cộng | 485.250 | 100,0 % |
Xu hướng 12 tháng
- PCS mỗi tháng
T11/25: chưa có số liệu
T11/25
T12/25: chưa có số liệu
T12/25
T1: chưa có số liệu
T1
T2: chưa có số liệu
T2
T3 (từ 24/03): 61.300 pcs
T3
T4: 398.700 pcs
T4
T5: 421.300 pcs
T5
T6: 433.900 pcs
T6
T7: 452.600 pcs
T7
T8: 446.100 pcs
T8
T9: 441.900 pcs
T9
T10: 485.250 pcs
T10
Sổ KQSX bắt đầu 24/03/2026: các tháng trước chưa có số liệu, tháng 3 chỉ có 7 ngày.
Theo máy
Hiệu suất ước tính theo mét trên 10,5 giờ × ngày làm việc
| Máy | PCS tháng 10 | Hiệu suất T10 | Hiệu suất T9 | So với T9 |
|---|---|---|---|---|
| Máy 1 | 64.120 | 80,4 % | 76,1 % | Tăng 4,3 điểm |
| Máy 2 | 66.380 | 81,9 % | 77,5 % | Tăng 4,4 điểm |
| Máy 3 | 68.950 | 79,6 % | 75,8 % | Tăng 3,8 điểm |
| Máy 4 | 55.210 | 72,8 % | 70,2 % | Tăng 2,6 điểm |
| Máy 5 | 52.740 | 70,9 % | 73,4 % | Giảm 2,5 điểm |
| Máy 6 | 60.020 | 79,2 % | 74,0 % | Tăng 5,2 điểm |
| Máy 7 | 63.430 | 77,5 % | 72,6 % | Tăng 4,9 điểm |
| Máy 8 | 54.400 | 72,9 % | 63,0 % | Tăng 9,9 điểm |
| Cả 8 máy | 485.250 | 76,9 % | 72,8 % | Tăng 4,1 điểm |